Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Dactyloscopidae (Sand stargazers)
Etymology: Dactyloscopus: Greek, daktylos = finger + Greek, skopein = to look (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển gần đáy; Mức độ sâu 2 - 9 m (Ref. 28023). Tropical, preferred ?
Southeast Pacific: Endemic to the Galapagos Islands.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?, range 3 - 3.6 cm
Max length : 5.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 28023)
Known from tide pools and shallow coastal regions. Inhabits black volcanic sand and coarse, white coral sand, where it often occurs together with (Ref. 28023). Platygillellus rubellulus (Ref. 28023).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Grove, J.S. and R.J. Lavenberg, 1997. The fishes of the Galápagos Islands. Stanford University Press, Stanford, 863 p. (Ref. 28023)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet