Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Siluriformes (Catfish) >
Akysidae (Stream catfishes) > Akysinae
Etymology: similis: The specific name is derived from the Latin similis (resembling), in reference to its close resemblance to Akysis pseudobagarius.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical, preferred ?
Asia: Mekong basin in southern Viet Nam.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 55975)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10; Động vật có xương sống: 31 - 32. Distinguished from all its congeners by the following unique combination of characters: slender body (body depth at anus 8.2-10.3% SL; depth of caudal peduncle 3.5-4.5% SL); extremely narrow head (head width 17.5-20.2% SL); small and close-set eyes (eye diameter 6-10% HL; interorbital distance 20-26% HL); short nasal barbels (11-17% HL); the presence of 6-8 serrae along the posterior edge of the pectoral spine and 8-9 branchiostegal rays; and caudal fin strongly forked with pointed lobes (Ref. 30226).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Ferraris, C.J. Jr., 2007. Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types. Zootaxa 1418:1-628. (Ref. 58032)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet