Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Otopharynx: Greek, ous = hear + Greek, pharyngx = pharynx (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Nước ngọt gần đáy. Tropical, preferred ?; 9°S - 15°S
Africa: Endemic to Lake Malawi where it is widely distributed.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4991)
Lives over sand in shallow as well as in deeper regions. Feeds on small invertebrates and plankton taken from the sand or from the water (Ref. 5595).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Maréchal, C., 1991. Otopharynx. p. 347-351. In J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4. (Ref. 4991)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Bể nuôi cá: Tính thương mại
Thêm thông tin
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet