Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Characiformes (Characins) >
Distichodontidae (Distichodus)
Etymology: Nannocharax: Latin, nannus = small + Greek, charax = a marine fish without identification (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Nước ngọt Tầng nổi. Tropical, preferred ?
Africa: Nyong and Ntem (Ref. 81638) in Cameroon. In the Congo basin known from the Dja (Ref. 7094, 51193) and Lobeke (Ref. 80507) in Cameroon. Report from the Luilaka River (Ruki drainage) in Democratic Republic of the Congo (Ref. 93897) is a misidentification of Nannocharax hastatus (Ref. 96084).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 7094)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-14; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 15. Diagnosis: body elongate; only 1 row of teeth in each jaw; only anterior portion of lateral line pored (Ref. 81638).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Daget, J. and J.-P. Gosse, 1984. Distichodontidae. p. 184-211. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. Vol. 1. (Ref. 7094)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá:
Thêm thông tin
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet